Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Al_NaOH.flv Tinh_hao_nuoc_cua_a_sunfuric.flv Cu___HCl.flv Al_HClavi.flv AgNO3___Cu.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thế Việt - Trường THCS Nguyễn Du - Đakpơ - Gia Lai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KE HOACH SU DUNG DO DUNG DAY HOC HOA 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thế Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:33' 02-09-2012
    Dung lượng: 122.5 KB
    Số lượt tải: 283
    Số lượt thích: 0 người
    HÓA HỌC LỚP 9
    Cả năm: 70 tiết
    
    Học kì I: 19 tuần (36 tiết)
    
    Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
    
    HỌC KÌ I: 19 tuần (36 tiết)
    Tuần
    Tiết
    Tên bài dạy
    Đồ dùng dạy học
    
    
    1
    1
    Ôn tập đầu năm.
    
    
    
    Chương 1: Các loại hợp chất vô cơ
    
    
    2
    Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit
    Hóa chất:CuO,CaO,H2O,CaCO3,P đỏ,dd HCl, dd Ca(OH)2
    Dụng cụ :Cốc thủy tinh,ống nghiệm,ống dẫn.
    
    
    2
    3
    Một số oxit quan trọng (Tiết 1: Mục A: Canxi oxit)
    Hóa chất :CaO,HCl,H2SO4,CaCO3,Na2SO3,Ca(OH)2,S.
    Dụng cụ :Ống nghiệm,cốc thủy tinh,đèn cồn.
    
    
    4
    Một số oxit quan trọng (Tiết 2: Mục B: Lưu huỳnh đioxit)
    Hóa chất :CaO,HCl,H2SO4,CaCO3,Na2SO3,Ca(OH)2,S.
    Dụng cụ :Ống nghiệm,cốc thủy tinh,đèn cồn.
    
    
    3
    5
    Tính chất hoá học của axit.
    Hóa chất : HCl,H2SO4,Zn,Al,CuO,Cu, Fe,CaCO3
    Dụng cụ :Ống nghiệm,đũa thủy tinh,quỳ tím.MC
    
    
    6
    Một số axit quan trọng (Tiết 1: Mục B.I, B.II.1, B.II.2)
    Hóa chất :HCl,Fe,Cu,Al,NaOH,Cu(OH)2,CuO,H2SO4,
    Dụng cụ :Ống nghiệm,đũa thủy tinh,phễu,giấy lọc, quỳ tím.MC
    
    
    4
    7
    Một số axit quan trọng (Tiết 2: Mục, B.III, B.IV, B.V)
    Hóa chất :HCl,Fe,Cu,Al,NaOH,Cu(OH)2,CuO,H2SO4,
    Dụng cụ :Ống nghiệm,đũa thủy tinh,phễu,giấy lọc, quỳ tím.MC
    
    
    8
    Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit
    MC(chuỗi chuyển hóa SGK-20)
    
    
    5
    9
    Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit
    Hóa chất :CaO,Pđỏ,H2SO4,HCl,Na2SO4,BaCl2,H2O.
    Dụng cụ :Ống nghiệm,ống hút,đèn cồn,quỳ tím,MC.
    
    
    10
    
    
    6
    11
    Tính chất hoá học của bazơ
    Hóa chất: NaOH,HCl,H2SO4,Ba(OH)2,CuSO4,CaCO3
    Dụng cụ :Ống nghiệm,đũa thủy tinh,phễu,giấy lọc,thiết bị đ/c CO2,quỳ tím,MC
    
    
    12
    Một số bazơ quan trọng (Tiết 1: Mục A: Natri hidroxit)
    Hóa chất :NaOH,Ca(OH)2,HCl,H2SO4,muối đồng.
    Dụng cụ:Ống nghiệm,cốc thủy tinh,phễu,giấy lọc,giấy đo pH
    
    
    7
    13
    Một số bazơ quan trọng (Tiết 2: Mục B: Canxi hidroxit-Thang pH) (hình vẽ thang pH không dạy)
    
    
    
    14
    Tính chất hoá học của muối (Dạy Mục I. Tính chất hóa học của muối)
    Hóa chất :AgNO3,CuSO4,BaCl2,NaCl,H2SO4,HCl,Cu.
    Dụng cụ :Ống nghiệm.MC
    
    
    8
    15
    Tính chất hoá học của muối (Dạy Mục II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch) - Một số muối quan trọng (Không dạy Mục II. Muối kali nitrat)
    Hóa chất :AgNO3,CuSO4,BaCl2,NaCl,H2SO4,HCl,Cu.
    Dụng cụ :Ống nghiệm.MC

    
    
    16
    Phân bón hoá học (không dạy mục I) - KT 15’
    Hóa chất : Mẫu phân bón(Đạm,lân,kali)
    Dụng cụ :MC
    
    
    9
    17
    Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
    Máy chiếu
    
    
    18
    Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ
    Máy chiếu
    
    
    10
    19
    Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối
    -NaOH,FeCl3.CuO,HCl,CuSO4,BaCl2,H2SO4,Fe.
    -Dụng cụ :Ống nghiệm,giá ống nghiệm, Máychiếu
    
    
    20
    Kiểm tra 1 tiết
    
    
    11
    
    Chương 2: Kim loại
    
    
    21
    Tính chất vật lí của kim loại
    Một số kim loại : Fe, Al, Zn , ..
    
    
    22
    Tính chất hoá học của kim loại
    Hóa chất :Dây Fe,Al,Cu,H2SO4,
     
    Gửi ý kiến